Thời gian là vàng là bạc

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (toluong5@gmail.com)
  • (bangvien)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    IMG_9004.jpg 422821_101213990035413_2007424913_n.jpg IMG_0704.jpg IMG_0670.jpg IMG_5230.jpg IMG_5225.jpg IMG_5217.jpg IMG_5186.jpg IMG_5173.jpg IMG_51701.jpg IMG_51671.jpg Phut_dau_tien.flv Vung_la_me_bay.mp3 Du_am_mua_giang_sinh.mp3 Ao_lua_ha_dong1.mp3 Ki_thuat.flv Ki_thuat_1.flv Cay_dan_bo_quen__VideoQuanNhacVangCom.mp3 Ao_lua_ha_dong.mp3

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Ban giám Hiệu

    Hiệu trưởng: Phạm Văn Hải- sinh năm 1962- trình độ: Đại học vật lí Hiệu phó: Lưu Văn Nam - sinh năm 1976 - trình độ: Đại học toán

    Tổ Khoa học Tự nhiên

    Đào Thị Chính - sinh năm 1973- trình độ: Đại học Toán Lương Văn Tô - sinh năm 1975 - trình độ: Đại học Toán Lê Xuân Độ - sinh năm 1976 - trình độ: Đại học Toán Ngô Vũ Anh - sinh năm 1977 - trình độ: Đại học Thể dục Trần Thị Thùy - sinh năm 1979 - trình độ: Đại học Sinh Lương Minh Tú - sinh năm 1979 - trình độ: Đại học Kĩ thuật Hoàng Thị Hương - sinh năm 1985 - trình độ: Đại học Hóa

    Sắp xếp dữ liệu

    Quốc kỳ Việt Nam

    Lấy Code

    Chào mừng quý vị đến với website của trường THCS Tây Hưng do thầy giáo Lương Văn Tô lập. Xin quý vị đóng góp ý kiến và gửi tư liệu ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Tiết 35, Toán 7 mới

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    Nguồn:
    Người gửi: Lương Văn Tô
    Ngày gửi: 21h:44' 30-11-2012
    Dung lượng: 77.0 KB
    Số lượt tải: 22
    Số lượt thích: 0 người
    Trường THCS Tây Hưng BÀI KIỂM TRA 45 PHÚT
    Họ và tên Môn: Đại số 7. Tiết 35
    Lớp… Ngày 7 tháng 12 năm 2012



    
    
    
    Trắc nghiệm ( 2 điểm )

    Khoanh tròn vào một chữ cái trước câu trả lời đúng
    Câu 1. Cho biết hai đại lượng x và y tỉ lệ thuận với nhau, khi x = 10 thì y = 5. Khi x = -5 thì giá trị của y là:
    A. -10 B. -2,5
    C. -3 D. -7
    Câu 2. Hai thanh sắt có thể tích là 23cm3 và 19cm3. Thanh thứ nhất nặng hơn thanh thứ hai 56 g. Thanh thứ nhất nặng:
    A. 266 g B. 322 g
    C. 232 g D. 626 g
    Câu 3. Cho biết hai đại lượng x và y tỉ lệ nghịch với nhau, khi x = -6 thì y = 8. Giá trị y = 12 khi x bằng:
    A. -4 B. 4
    C.16 D. -16
    Câu 4. Một ô tô đi từ A đến B hết 12 giờ. Nếu ô tô đi với vận tốc mới bằng 1,2 vận tốc cũ thì ô tô đó đi từ A đến B hết:
    A. 14,4 giờ B. 2 giờ
    C. 10 giờ D. 6 giờ
    Tự luận ( 8 điểm )
    Câu 5. ( 5 đ ). Ba đội máy san đất làm ba khối lượng công việc như nhau. Đội thứ nhất hoàn thành công việc trong 6 ngày, đội thứ hai trong 8 ngày và đội thứ ba trong 12 ngày. Hỏi mỗi đội có bao nhiêu máy (có cùng năng suất), biết rằng đội thứ nhất có nhiều hơn đội thứ hai 2 máy?
    Câu 6. ( 3 đ ). Vẽ đồ thị của hàm số y = 
    Bài làm







































    Biểu điểm và đáp án:
    Trắc nghiệm: ( 2 điểm )
    Mỗi câu đúng được 0,5 điểm

    Câu 1
    Câu 2
    Câu 3
    Câu 4
    
    B
    B
    A
    C
    
    
    Tự luận: ( 7 điểm )
    Câu 7. ( 5 điểm).
    Lập luận để có: 6x = 8y = 12 z và x - y = 2 (1,0)
    Biến đổi thành :  (1,0)
    =>  (2,0)
    Rút ra x = 8; y = 6; z = 4 (1,0)
    Câu 8. (3 điểm).
    Cho x = 2 => y = 1. Điểm A(2; 1) thuộc vào đồ thị của hàm số y = 
    Đường thẳng OA là đồ thị của hàm số y =  (1,0)
    Vẽ đúng và chính xác đồ thị: (2,0)




    






    Nội dung kiến thức
    Mức độ đánh giá
    Tổng
    
    
    Nhận biết
    Thông hiểu
    Vận dụng
    
    
    
    TN
    TL
    TN
    TL
    TN
    TL
    TN
    TL
    
    Đại lượng tỉ lệ thuận
    1
    C1
    0,5
    
    1
    C2
    0,5
    
    
    
    2

    1,0
    
    
    Đại lượng tỉ lệ nghịch
    1
    C3

    0,5
    
    1
    C4

    0,5
    
    
    1
    C5
    5,0
    2


    1,0
    1


    5,0
    
    Hàm số và đồ thị
    
    
    
    
    
    1
    C6
    3,0
    
    1


    3,0
    
    Tổng
    2

    1,0
    
    2

    1,0
    
    
    2
    8,0
    4

    2,0
    2

    8,0

    
    

     
    Gửi ý kiến