Chào mừng quý vị đến với website của trường THCS Tây Hưng do thầy giáo Lương Văn Tô lập. Xin quý vị đóng góp ý kiến và gửi tư liệu ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Tiết 35, Toán 7 mới

- 0 / 0
Nguồn:
Người gửi: Lương Văn Tô
Ngày gửi: 21h:44' 30-11-2012
Dung lượng: 77.0 KB
Số lượt tải: 22
Người gửi: Lương Văn Tô
Ngày gửi: 21h:44' 30-11-2012
Dung lượng: 77.0 KB
Số lượt tải: 22
Số lượt thích:
0 người
Trường THCS Tây Hưng BÀI KIỂM TRA 45 PHÚT
Họ và tên Môn: Đại số 7. Tiết 35
Lớp… Ngày 7 tháng 12 năm 2012
Trắc nghiệm ( 2 điểm )
Khoanh tròn vào một chữ cái trước câu trả lời đúng
Câu 1. Cho biết hai đại lượng x và y tỉ lệ thuận với nhau, khi x = 10 thì y = 5. Khi x = -5 thì giá trị của y là:
A. -10 B. -2,5
C. -3 D. -7
Câu 2. Hai thanh sắt có thể tích là 23cm3 và 19cm3. Thanh thứ nhất nặng hơn thanh thứ hai 56 g. Thanh thứ nhất nặng:
A. 266 g B. 322 g
C. 232 g D. 626 g
Câu 3. Cho biết hai đại lượng x và y tỉ lệ nghịch với nhau, khi x = -6 thì y = 8. Giá trị y = 12 khi x bằng:
A. -4 B. 4
C.16 D. -16
Câu 4. Một ô tô đi từ A đến B hết 12 giờ. Nếu ô tô đi với vận tốc mới bằng 1,2 vận tốc cũ thì ô tô đó đi từ A đến B hết:
A. 14,4 giờ B. 2 giờ
C. 10 giờ D. 6 giờ
Tự luận ( 8 điểm )
Câu 5. ( 5 đ ). Ba đội máy san đất làm ba khối lượng công việc như nhau. Đội thứ nhất hoàn thành công việc trong 6 ngày, đội thứ hai trong 8 ngày và đội thứ ba trong 12 ngày. Hỏi mỗi đội có bao nhiêu máy (có cùng năng suất), biết rằng đội thứ nhất có nhiều hơn đội thứ hai 2 máy?
Câu 6. ( 3 đ ). Vẽ đồ thị của hàm số y =
Bài làm
Biểu điểm và đáp án:
Trắc nghiệm: ( 2 điểm )
Mỗi câu đúng được 0,5 điểm
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
B
B
A
C
Tự luận: ( 7 điểm )
Câu 7. ( 5 điểm).
Lập luận để có: 6x = 8y = 12 z và x - y = 2 (1,0)
Biến đổi thành : (1,0)
=> (2,0)
Rút ra x = 8; y = 6; z = 4 (1,0)
Câu 8. (3 điểm).
Cho x = 2 => y = 1. Điểm A(2; 1) thuộc vào đồ thị của hàm số y =
Đường thẳng OA là đồ thị của hàm số y = (1,0)
Vẽ đúng và chính xác đồ thị: (2,0)
Nội dung kiến thức
Mức độ đánh giá
Tổng
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
Đại lượng tỉ lệ thuận
1
C1
0,5
1
C2
0,5
2
1,0
Đại lượng tỉ lệ nghịch
1
C3
0,5
1
C4
0,5
1
C5
5,0
2
1,0
1
5,0
Hàm số và đồ thị
1
C6
3,0
1
3,0
Tổng
2
1,0
2
1,0
2
8,0
4
2,0
2
8,0
Họ và tên Môn: Đại số 7. Tiết 35
Lớp… Ngày 7 tháng 12 năm 2012
Trắc nghiệm ( 2 điểm )
Khoanh tròn vào một chữ cái trước câu trả lời đúng
Câu 1. Cho biết hai đại lượng x và y tỉ lệ thuận với nhau, khi x = 10 thì y = 5. Khi x = -5 thì giá trị của y là:
A. -10 B. -2,5
C. -3 D. -7
Câu 2. Hai thanh sắt có thể tích là 23cm3 và 19cm3. Thanh thứ nhất nặng hơn thanh thứ hai 56 g. Thanh thứ nhất nặng:
A. 266 g B. 322 g
C. 232 g D. 626 g
Câu 3. Cho biết hai đại lượng x và y tỉ lệ nghịch với nhau, khi x = -6 thì y = 8. Giá trị y = 12 khi x bằng:
A. -4 B. 4
C.16 D. -16
Câu 4. Một ô tô đi từ A đến B hết 12 giờ. Nếu ô tô đi với vận tốc mới bằng 1,2 vận tốc cũ thì ô tô đó đi từ A đến B hết:
A. 14,4 giờ B. 2 giờ
C. 10 giờ D. 6 giờ
Tự luận ( 8 điểm )
Câu 5. ( 5 đ ). Ba đội máy san đất làm ba khối lượng công việc như nhau. Đội thứ nhất hoàn thành công việc trong 6 ngày, đội thứ hai trong 8 ngày và đội thứ ba trong 12 ngày. Hỏi mỗi đội có bao nhiêu máy (có cùng năng suất), biết rằng đội thứ nhất có nhiều hơn đội thứ hai 2 máy?
Câu 6. ( 3 đ ). Vẽ đồ thị của hàm số y =
Bài làm
Biểu điểm và đáp án:
Trắc nghiệm: ( 2 điểm )
Mỗi câu đúng được 0,5 điểm
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
B
B
A
C
Tự luận: ( 7 điểm )
Câu 7. ( 5 điểm).
Lập luận để có: 6x = 8y = 12 z và x - y = 2 (1,0)
Biến đổi thành : (1,0)
=> (2,0)
Rút ra x = 8; y = 6; z = 4 (1,0)
Câu 8. (3 điểm).
Cho x = 2 => y = 1. Điểm A(2; 1) thuộc vào đồ thị của hàm số y =
Đường thẳng OA là đồ thị của hàm số y = (1,0)
Vẽ đúng và chính xác đồ thị: (2,0)
Nội dung kiến thức
Mức độ đánh giá
Tổng
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
Đại lượng tỉ lệ thuận
1
C1
0,5
1
C2
0,5
2
1,0
Đại lượng tỉ lệ nghịch
1
C3
0,5
1
C4
0,5
1
C5
5,0
2
1,0
1
5,0
Hàm số và đồ thị
1
C6
3,0
1
3,0
Tổng
2
1,0
2
1,0
2
8,0
4
2,0
2
8,0
 






Các ý kiến mới nhất